Về học phí - học bổng

Về học phí của trường năm học này

Học phí và các khoản nhập học

  • ※Các khoản phí dưới đây có thể có sự thay đổi.

Năm 1

Danh mục Kỳ đầu (khi làm thủ tục nhập học) Kỳ sau (tháng 9) Số tiền 1 năm
Tiền nhập học 250,000yên 250,000 yên
Học phí 490,000yên 490,000yên 980,000yên
Trang thiết bị 149,000yên 149,000yên
Phí thực tập 149,000yên 149,000yên
Tổng tiền năm đầu tiên 1,038,000yên 490,000yên 1,528,000yên
  • ※Chỉ có tiền học có thể chia thành 2 đợt để nộp
  • ※Chỉ có năm đầu tiên mất tiền phí nhập học, thực tập nước ngoài, phí hội sinh viên, bảo hiểm thiên tai dành cho sinh viên, giáo dục và nghiên cứu…

Năm 2~4

Danh mục Kỳ trước (tháng 4) Kỳ sau (tháng 9) Tổng số tiền 1 năm
Tiền nhập học
Học phí 490,000yên 490,000yên 980,000yên
Trang thiết bị 149,000yên 149,000yên
Phí thực tập 149,000yên 149,000yên
Tổng tiền năm 2 788,000yên 490,000yên 1,278,000yên
  • ※Chỉ có tiền học có thể chia thành 2 đợt để nộp

Chế độ miễn giảm học phí cho du học sinh tự túc

Trường có chế độ miễn giảm học phí và học bổng đối với các du học sinh tự túc với mong muốn giúp họ có thể phát huy khả năng sáng tạo trong tương lai và đóng góp vào việc đào tạo nhân tài cho thế kỷ 21.

Du học sinh của trường là những sinh viên có tư cách lưu trú "du học" được quy định bởi luật quản lý xuất nhập cảnh và công nhận di dân.

Người nước ngoài có gia đình sinh sống tại Nhật, có vợ / chồng là người Nhật hay có tư cách lưu trú là vĩnh trú thì không thuộc đối tượng được miễn giảm học phí hoặc cấp học bổng.

Các chế độ miễn giảm học phí cho du học sinh tự túc: mức miễn giảm cao nhất là 30%!

Chi phí năm đầu sau khi đã giảm 30%

Danh mục Kỳ đầu Kỳ sau Số tiền 1 năm
Tiền nhập học 250,000 250,000
Học phí 490,000 196,000 686,000
Phí thiết bị 149,000 149,000
Phí thực hành 149,000 149,000
Tổng chi phí năm đầu 1,038,000 196,000 1,234,000

Chi phí từ năm thứ 2 sau khi giảm 30%

Danh mục Kỳ đầu Kỳ sau Số tiền 1 năm
Học phí 490,000 196,000 686,000
Phí thiết bị 149,000 149,000
Phí thực hành 149,000 149,000
Tổng chi phí năm 2 788,000 196,000 984,000

Chí phí năm đầu sau khi giảm 15%

Danh mục Kỳ đầu Kỳ sau Số tiền 1 năm
Tiền nhập học 250,000 250,000
Học phí 490,000 343,000 833,000
Phí thiết bị 149,000 149,000
Phí thực hành 149,000 149,000
Tổng chi phí năm đầu 1,038,000 343,000 1,381,000

Chi phí từ năm thứ 2 sau khi giảm 15%

Danh mục Kỳ đầu Kỳ sau Số tiền 1 năm
Tiền nhập học 490,000 343,000 833,000
Học phí 149,000 149,000
Phí thiết bị 149,000 149,000
Phí thực hành 788,000 343,000 1,131,000

Máy tính

Trường có chuẩn bị máy tính xách tay (Windows). Tuy nhiên, sinh viên có thể mua máy tính với giá ưu đãi nếu có nhu cầu.

Phần mềm

Về nguyên tắc cần có phần mềm. Sau khi nhập học có thể mua với giá ưu đãi cho sinh viên, phiên bản dành cho sinh viên. Ví dụ: Adobe CS (illustrator+ Photoshop)

Về chương trình học bổng năm nay

Học bổng dành cho sinh viên du học tiến cử của Đại học Digital Hollywood

Đây là học bổng nhằm mục đích hỗ trợ cho sinh viên có nguyện vọng du học. Trong thời gian du học, mỗi tháng sinh viên sẽ được cấp học bổng 100,000 yên. Nhà trường sẽ tiến hành xét duyệt và chọn ra vài người nhận học bổng trong số những người đã nộp đơn.

  • ※Chi tiết xin hãy xem hướng dẫn du học sau khi nhập học.

Học bổng dành cho du học sinh tự túc trường đại học Digital Hollywood

Du học sinh tự túc mỗi tháng có thể được hỗ trợ tối đa là 50,000 yên. Trường sẽ xét duyệt và chọn ra vài em trong số những em đã đăng ký để cấp học bổng.

  • ※Chi tiết hãy xem mục tuyển sinh dành cho sinh viên nước ngoài.

Tổ chức hỗ trợ sinh viên Nhật Bản

Tổ chức hỗ trợ sinh viên NB được thành lập theo luật tổ chức hỗ trợ Nhật Bản, và tiến hành các thủ tục học bổng của nhà nước. Có hai loại học bổng là học bổng cho vay không lợi tức "Học bổng loại 1" và cho vay có lợi tức "Học bổng loại 2".

Đối tượng được hưởng học bổng có hạn và học bổng cho vay được bắt đầu từ tháng 7. Trường sẽ tổ chức buổi hướng dẫn chi tiết về việc đăng ký xin học bổng sau khi sinh viên nhập học. Nếu có điểm gì chưa rõ hãy liên hệ với trường.

Liên hệ

Văn phòng Đại học Digital Hollywood 03-5296-9801 từ thứ 2 đến thứ 6 (Nghỉ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, cuối năm)

Mức tiền cho vay

Học bổng loại 1: Nhà riêng (sống cùng cha, mẹ) 54,000 yên/ tháng; Ở bên ngoài (ở phòng trọ) 64,000 yên /tháng

  • ※Cũng có loại chung, cấp đều 30,000 yên/tháng.

Học bổng loại 2: Có thể chọn một trong các mức: 30,000 yên/ tháng; 50,000 yên/tháng ; 80,000 yên/ tháng; 100,000 yên/tháng ; 120,000 yên /tháng